ENG - VIE

ĐỘI NGŨ CHUYÊN GIA

ĐỘI NGŨ NHÂN LỰC CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NN

Số

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chứng chỉ hành nghề/

Chứng nhận nghiệp vụ

Lĩnh vực

 hoạt động

Số năm kinh nghiệm

Loại hợp đồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

A

Khảo sát địa hình                                                                                                        

1

Nguyễn Văn Cầm

Kỹ sư Quản lý đất đai

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi lập dự án đầu tư xây dựng. KS-076-00164, ngày 12/5/2016.

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

Chứng chỉ trắc địa công trình phương pháp và công nghệ đo đạc.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

 

Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

13

dài hạn

 

2

Lê Nguyên Khang

Kỹ sư Trắc địa và Bản đồ

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình. KS-067-00210, ngày 20/09/2013.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

07

dài hạn

 

3

Trang Sĩ Tấn

Kỹ sư Thủy nông và cải tạo đất

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình. KS-067-0094-A, ngày 16/04/2014.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

32

dài hạn

 

4

Cao Đức Vĩnh

Thạc sĩ kỹ thuật

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi lập dự án đầu tư xây dựng. KS-076-00651, ngày 29/02/2016.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

 

09

dài hạn

 

5

Võ Thanh Tòng

Kỹ sư Công trình nông thôn

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi hoạt động xây dựng công trình. KS-076-00142-A, ngày 25/01/2013.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

 

15

03 năm

6

Trần Nguyên Hương Lan

Thạc sĩ Khoa học đất, Kỹ sư Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

06

Dài hạn

 

7

Nguyễn Thanh Triều

Kỹ sư Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

08

dài hạn

 

8

Trần Vũ Phúc

Kỹ sư Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

08

dài hạn

 

9

Trần Ngọc Thái

Thạc sĩ Khoa học đất, Kỹ sư Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

08

03 năm

 

10

Trần Trí Hải

Kỹ sư Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

01

01 năm

11

Nguyễn Vũ Thành

Kỹ sư Trắc địa

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

02

03 năm

12

Hồ Ngọc Nhất Vinh

Kỹ sư Trắc địa và Bản đồ

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

01

03 năm

13

Âu Dương Hán Dân

Kỹ sư Trắc địa

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

04

03 năm

14

Hà Xuân Hải

Trung cấp Địa chính

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

08

03 năm

15

Trần Quốc Quảng

Trung cấp Địa chính

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

05

03 năm

 

Trần Hoàng Thông

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

 

 

16

Huỳnh Tấn Tài

Trung cấp

Quản lý đất đai

 

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

06

dài hạn

 

17

Lê Văn Minh

Công nhân khảo sát bậc 7/7

Chứng nhận Quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000

Khảo sát và Giám sát khảo sát địa hình

31

dài hạn

 

18

Đinh Quan Nhật

Cao đẳng

Quản lý đất đai

 

Khảo sát địa hình

01

01 năm

B

Khảo sát địa chất, Giám định, Kiểm định chất lượng công trình xây dựng

1

Trần Thanh Vũ

Kỹ sư Địa chất công trình, kỹ sư địa kỹ thuật

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa chất công trình. KS-076-00221, ngày 24/01/2014.

Chủ nhiệm, chủ trì  khảo sát địa chất công trình

10

dài hạn

 

2

Lê Hồng Phong

Cử nhân Địa chất công trình

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa chất công trình. KS-059-00112, ngày 27/12/2011.

Thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng giao thông.

Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

 Chủ nhiệm, chủ trì  khảo sát địa chất công trình

 

Thí nghiệm vật liệu xây dựng

10

dài hạn

 

3

Phạm Đắc Kiêm

Kỹ sư Địa chất công trình - địa kỹ thuật

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa chất công trình KS-027-00566, 30/8/2011.

Chứng chỉ giám sát khảo sát địa chất GS1-027-02022, 30/8/2011.

Chủ nhiệm khảo sát địa chất công trình

Chủ trì giám sát khảo sát địa chất công trình

10

dài hạn

 

4

Nguyễn Xuân Vinh

Cử nhân Địa chất công trình

 

Khảo sát địa chất công trình, giám sát khảo sát địa chất

02

03 năm

 

5

Cao Đức Vĩnh

Thạc sĩ kỹ thuật

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng Dân dụng công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. KS-076-00130, ngày 16/11/2010.

 

 

 

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình. GS1-076-00225, 16/11/2010.

Kiểm tra chất lượng bê tông bằng phương pháp không phá hủy.

Quản lý phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng.

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu

Chứng chỉ Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

Trưởng phòng LAS-XD103

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

09

dài hạn

 

6

Nguyễn Văn Thông

Trung cấp Địa chất - Địa chất công trình

 

Khảo sát địa chất công trình

10

01 năm

7

Nguyễn Thị Bích Ngọc

Thí nghiệm viên

Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng.

Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu xây dựng

12

dài hạn

 

8

Nguyễn Thị Hồng

Cử nhân Kế toán

Thí nghiệm viên

Phương pháp xác định các tính chất cơ lý bê tông và vật liệu xây dựng.

Thử nghiệm đất xây dựng.

Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu xây dựng

Thí nghiệm đất

09

dài hạn

 

9

Trần Thị Hồng

Kỹ sư Công trình nông thôn

 Phương pháp xác định các tính chất của đất

Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý đất

15

dài hạn

 

10

Hồ Ngọc Chiến

Trung học Cầu- đường

Thí nghiệm viên

Thử nghiệm chất lượng nền và mặt đường

Thí nghiệm độ cứng nền đường

08

dài hạn

 

11

Lương Văn Cường

Công nhân khảo sát địa chất 7/7

Khoan lấy mẫu thí nghiệm địa chất

Chứng nhận Tập huấn nghiệp vụ công tác bảo hộ lao động

Khoan lấy mẫu đất

12

dài hạn

 

12

Nguyễn Tín Nghĩa

Kỹ sư Xây dựng

Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp GS1.067-0523A, 20/05/2014

Chứng chỉ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.

Chủ trì giám sát thi công xây dựng,

Thí nghiệm nén tĩnh cọc bê tông cốt thép

Thí nghiệm vật liệu  xây dựng

12

dài hạn

 

C

Tư vấn xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

1

Lưu Văn Tài

Kiến trúc sư

Chứng chỉ kiến trúc sư thiết kế kiến trúc công trình. KTS-076-00023-A, 22/10/2012.

Thiết kế qui hoạch xây dựng

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế Kiến trúc

Chủ trì thiết kế qui hoạch

18

dài  hạn

 

2

Huỳnh Đức Tâm

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-067-0089-A, ngày 23/12/2013

 

Chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.

 

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0008, ngày 05/01/2009

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

 

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

 Chủ trì giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Chủ trì lập dự toán

Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả Hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

32

dài hạn

 

3

Phạm Tường Hội

Tiến sĩ Kỹ thuật

Thạc sĩ Xây dựng

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-073-00242, ngày 16/11/2011

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

28

dài hạn

 

4

Trần Ngọc Quyết

Kỹ sư Xây dựng

Thạc sỹ Kỹ thuật

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình Dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-067-0036-A, ngày 30/01/2013

 

 

Chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-067-0172-A, ngày 30/01/2013

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0002, ngày 17/12/2008

Chứng nhận Kỹ năng lập hồ sơ mời thầu và kinh nghiệm xử lý hồ sơ mời thầu.

Chứng chỉ tham gia khóa học về đấu thầu

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế kết cấu dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

  Chủ trì giám sát thi công công trình dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Chủ trì lập dự toán

Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu

17

dài hạn

 

5

Nguyễn Chí Dũng

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. KS-067-00206, ngày 03/09/2013

Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

08

dài hạn

 

6

Nguyễn Hữu Học

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình Dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-067-00214, ngày 22/10/2013

 

Chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. GS-067-00568, ngày 22/10/2013

Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế kết cấu công trình Dân dụng công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

12

dài hạn

 

7

Cao Đức Vĩnh

Thạc sĩ Kỹ thuật

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-076-00130, ngày 16/11/2010

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình. GS1-076-00225, ngày 16/11/2010

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế

Chủ trì giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công

10

dài hạn

 

8

Đỗ Nguyên Bình

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cầu công trình: Dân dụng đến cấp III; Cầu, đường bộ.

 

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế hạ tầng kỹ thuật: tuyến ống cấp nước, tuyến cống, mương thoát nước. KS-076-00078-A, ngày 25/6/2015.

 

 

 

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng đến cấp III; Cầu, đường bộ; hạ tầng kỹ thuật. GS1-076-00054-B, ngày 30/9/2014.

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 076-0077, ngày 20/5/2010.

Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám đốc Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.

Chủ nhiệm lập dự án

 

 

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng đến cấp III, giao thông (cầu, đường bộ); hạ tầng kỹ thuật (tuyến ống cấp nước, tuyến cống, mương thoát nước)

Chủ trì giám sát thi công cầu, đường bộ; dân dụng; hạ tầng kỹ thuật

  Chủ trì lập dự toán

 

 

10

03 năm

9

Võ Thanh Tòng

Kỹ sư Công trình nông thôn

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi hoạt động xây dựng công trình. KS-076-00142-A, ngày 25/01/2013.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát khảo sát địa hình

 

15

03 năm

10

Võ Hữu Lợi

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cầu công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư.

 

 

 

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình, KS-076-00144, ngày 11/02/2011.

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư.

Chủ nhiệm khảo sát địa hình.

10

03 năm

11

Võ Văn Tấn Thạnh

Kỹ sư xây dựng Cấp thoát nước

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)

KS-067-00203, ngày 30/5/2013

Chủ trì thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước)

08

03 năm

12

Trần Trung Hiếu

Kiến trúc sư

 

  Thiết kế Kiến trúc

Thiết kế qui hoạch xây dựng

04

03 năm

 

13

Trần Trung Tín

Kỹ sư Điện công nghiệp

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế công trình điện, cấp điện áp đến 35KV. KS-281-00513, ngày 30/12/2011

Chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp. GS2-027-00300, ngày 14/06/2010

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình điện

 

Chủ trì giám sát xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp

06

03 năm

14

Nguyễn Thị Quỳnh Trâm

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ nghiệp vụ định giá xây dựng

Thiết kế, thẩm tra kết cấu lập dự toán công trình (dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật)

08

dài  hạn

 

15

Nguyễn Tín Nghĩa

Kỹ sư Xây dựng

Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp. GS1.067-0523A, ngày 20/05/2014

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát thi công xây dựng.

 

12

dài hạn

 

16

Phạm Thị Ngọc Hưởng

Cử nhân Cao đẳng xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0198, ngày 23/12/2013

Chủ trì lập dự toán

(dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật)

09

dài hạn

 

17

Nguyễn Đức Huy Vũ

Kỹ sư Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

02

03 năm

18

Nguyễn Thái Minh Luân

Cao đẳng Công nghệ Kỹ thuật xây dựng

Chứng nhận bồi dưỡng Nghiệp vụ Giám sát thi công xây dựng công trình

Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

Giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; giao thông; thủy lợi, thủy điện.

02

03 năm

19

Nguyễn Ngọc Thuận

Trung cấp Xây dựng

Chứng chỉ giám sát công trình cấp thoát nước, xây dựng, hoàn thiện. 067-0198, ngày 15/12/2006

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát thi công công trình cấp thoát nước, xây dựng, hoàn thiện.

12

dài hạn

 

20

Nguyễn Hồng Nho

Trung cấp Xây dựng

 

Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

14

dài  hạn

 

21

Trần Thúy Hằng

Trung cấp Xây dựng

Chứng chỉ nghiệp vụ đấu thầu

Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

10

dài hạn

 

22

Nguyễn Phú Cường

Trung cấp Xây dựng

 

Tham gia thiết kế kết cấu

công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật

06

dài  hạn

 

23

Hà Diễm Quyên

Kỹ sư Xây dựng

 

Lập dự toán xây dựng công trình

09

dài hạn

 

D

Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1

Huỳnh Đức Tâm

Kỹ sư Thủy nông

Chứng chỉ kỹ sư hoạt động xây dựng thủy lợi-dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. KS-067-0089-A, ngày 23/12/2013

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0008, ngày 05/01/2009

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế Thủy lợi

Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả Hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

32

dài hạn

 

2

Nguyễn Thị Anh Tuyền

Kỹ sư Thủy nông

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. KS-067-0008A, ngày 31/05/2011

 

 

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

 

 

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0004, ngày 25/12/2008

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình thủy lợi

Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

Chủ trì lập dự toán

32

dài hạn

 

3

Trang Sĩ Tấn

Kỹ sư Thủy nông và  Cải tạo đất

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ  thuật, Đường giao thông nông thôn loại B cầu đường bộ nhịp <25m. KS-067-0094-A, ngày 16/04/2014

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi

GS1-067-00593, ngày 04/04/2014

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát thi công xây dựng công trình

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ nhiệm khảo sát địa hình, Chủ trì Thiết kế, Giám sát thi công, Thẩm tra thiết kế thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật

 

  Lập hồ sơ mời thầu, xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công

32

dài hạn

 

4

Vũ Trường Giang

Thạc sỹ Phát triển thủy điện

Kỹ sư Công trình thủy lợi

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. KS-068-00242, ngày 05/9/2011

 

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy điện, Cầu

GS1-08-04639, ngày 08/8/2011

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Thủy lợi.

GS1-08-08406, ngày 11/9/2012

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2.

068-0069, ngày 05/9/2011

Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình thủy lợi.

Chủ nhiệm, chủ trì giám sát thi công công trình Thủy lợi, Thủy điện, Cầu.

 

 

Chủ trì lập dự toán

 

14

dài hạn

5

Đào Thị Vân

Kỹ sư Thủy lợi

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi. KS-08-07154, ngày 12/12/2013

 

Chứng nhận khóa đào tạo Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình thủy lợi.

Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

38

dài hạn

6

Nguyễn Quang Trưởng

Tiến sĩ Thủy lợi

Chứng chỉ thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp. KS-08-15138, ngày 26/8/2016

Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình cấp thoát nước.

15

dài hạn

7

Nguyễn Đào Ngọc Sơn

Thạc sỹ Kỹ thuật chuyên ngành Tài nguyên nước

Chứng chỉ thiết kế kết cấu công trình Thủy lợi. KS-058-00267, ngày 02/3/2012

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình thủy lợi.

Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

35

dài hạn

8

Ngô Hồng Đức

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Chứng chỉ thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng. KS-08-04612, ngày 20/11/2012

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình cấp thoát nước.

15

dài hạn

9

Hồ Minh Cường

Kỹ sư Đô thị

Chứng chỉ thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật. KS-067-0019-A, ngày 30/01/2012

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế, dự toán công trình thủy lợi.

Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

16

dài hạn

10

Nguyễn Văn Hiền

Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, Đường giao thông nông thôn loại B. KS-067-0095-A, 16/04/2014

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0146,

ngày 25/12/2008

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật

  Chủ trì lập dự toán

15

dài hạn

 

11

Trần Đình Sơ

Kỹ sư Cơ khí nông nghiệp

Chứng chỉ thiết kế thiết bị cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện. KS-08-04471-A, ngày 30/10/2012

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thiết bị cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện

35

dài hạn

 

12

Nguyễn Ngọc Mai

Kỹ sư Thủy lợi

Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. GS1-063-00541, ngày 14/01/2015

 

30

dài hạn

13

Trần Thị Hồng

Kỹ sư Công trình nông thôn

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, giao thông (cầu, đường bộ cấp IV). KS-067-00133, ngày 17/09/2010

 

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi. GS1-067-0300, ngày 29/04/2009

 Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. -067-0147, ngày 29/06/2012

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật

  Chủ trì giám sát thi công, thủy lợi, giao thông

Chủ trì lập dự toán

15

dài hạn

 

14

Nguyễn Thành Tài

Kỹ sư Thủy công đồng bằng

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, đường nông thôn loại B (cầu, đường bộ nhịp <25m). KS-067-00208, ngày

17/09/2010

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0191, ngày 14/08/2013

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi, giao thông,

  Chủ trì lập dự toán

08

dài hạn

 

15

Võ Thanh Tòng

Kỹ sư Công trình nông thôn

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình thủy nông, dân dụng đến cấp IV, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. KS-076-00142-A, ngày 25/01/2013

 

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi hoạt động xây dựng công trình. KS-076-00142-A, ngày 25/01/2013

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng -công nghiệp, giao thông nông thôn, công trình thủy nông, hạ tầng kỹ thuật dân cư. GS-076-00021-A, ngày 25/01/2013

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật

Chủ trì khảo sát địa hình

 

 

Chủ trì giám sát xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật

15

03 năm

16

Võ Hữu Lợi

Kỹ sư Xây dựng cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. KS-076-00144, ngày 11/02/2011.

 

 

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình, KS-076-00144, ngày 11/02/2011.

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư.

Chủ nhiệm khảo sát địa hình.

10

03 năm

17

Nguyễn Thế Long

Kỹ sư Quản lý Môi trường

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình xử lý nước thải

10

dài hạn

18

Bùi Văn Tài

Kỹ sư Thủy nông và  Cải tạo đất

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi

27

dài hạn

 

19

Vũ Đức Điệp

Thạc sỹ kỹ thuật

Kỹ sư Thủy văn

Chứng nhận khóa đào tạo Chủ nhiệm đồ án Thiết kế công trình

Chủ nhiệm đồ án thiết kế công trình.

41

03 năm

20

Vũ Văn Năm

Thạc sỹ

Tài nguyên nước

 

 

38

03 năm

21

Lê Kim Cương

Kỹ sư Thủy lợi

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi

 

 

E

Tư vấn xây dựng Giao thông (Cầu - Đường bộ)

1

Trần Hữu Tín

Kỹ sư kỹ thuật

Xây dựng

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình giao thông (cầu, đường bộ) thủy lợi cấp IV, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. KS-067-0083-A, ngày 10/04/2013.

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện, công trình Giao thông. GS1-067-0232, ngày 10/04/2013.

Chứng chỉ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 067-0149, ngày 01/08/2012.

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật

Chủ trì giám sát thi công cầu đường bộ

 

  Chủ trì lập dự toán

 

13

dài hạn

 

2

Châu Văn Việt

Kỹ sư  xây dựng

Cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. KS-067-0069-A, 11/03/2013.

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông, Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.GS1-067-0218,ngày 11/03/2013.

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2, 067-0088, ngày 06/04/2011.

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế giao thông, hạ tầng kỹ thuật

Chủ trì giám sát thi công cầu đường bộ

   Chủ trì lập dự toán

13

dài hạn

 

3

Nguyễn Thị Mỹ Tiên

Kỹ sư  xây dựng

Cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cấu công trình giao thông (cầu, đường bộ). KS-067-00240, ngày 13/4/2015.

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế giao thông, hạ tầng kỹ thuật

06

dài hạn

 

4

Đỗ Nguyên Bình

Kỹ sư xây dựng

Cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cầu công trình: Dân dụng đến cấp III; Cầu, đường bộ.

 Chứng chỉ kỹ sư thiết kế hạ tầng kỹ thuật: tuyến ống cấp nước, tuyến cống, mương thoát nước. KS-076-00078-A, ngày 25/6/2015.

 

 

 

 

Chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Dân dụng đến cấp III; Cầu, đường bộ; hạ tầng kỹ thuật. GS1-076-00054-B, ngày 30/9/2014.

Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2. 076-0077, ngày 20/5/2010.

Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám đốc Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.

Chủ nhiệm lập dự án

 

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình dân dụng đến cấp III, giao thông (cầu, đường bộ); hạ tầng kỹ thuật (tuyến ống cấp nước, tuyến cống, mương thoát nước).

Chủ trì giám sát thi công cầu, đường bộ; dân dụng; hạ tầng kỹ thuật

  Chủ trì lập dự toán

 

 

10

03 năm

5

Võ Quang Nhựt

Kỹ sư xây dựng

Cầu đường

Chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông

Chủ trì giám sát công trình: dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông

03

dài hạn

6

Võ Hữu Lợi

Kỹ sư xây dựng

Cầu đường

Chứng chỉ kỹ sư thiết kế kết cầu công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư.

 

 

 

Chứng chỉ kỹ sư khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình, KS-076-00144, ngày 11/02/2011.

Chủ nhiệm lập dự án

Chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình: Cầu, đường bộ, Dân dụng đến cấp IV, Thủy lợi, Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư.

Chủ nhiệm khảo sát địa hình.

10

03 năm

7

Nguyễn Ngọc Tân

Trung cấp Xây dựng cầu đường

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế giao thông

12

dài hạn

 

8

Nguyễn Văn Nho

Kỹ sư kỹ thuật

Công trình xây dựng

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông

03

03 năm

 

9

Nguyễn Thành Công

Kỹ sư kỹ thuật

Công trình xây dựng

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông

02

03 năm

 

10

Võ Việt Ân

Kỹ sư kỹ thuật

Công trình xây dựng

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông

02

03 năm

11

Trần Vũ Khanh

Kỹ sư kỹ thuật

Công trình xây dựng

 

Thiết kế, thẩm tra thiết kế công trình giao thông

02

03 năm

G

Bộ phận Nghiệp vụ hỗ trợ tư vấn

1

Lê Phát Toàn

Cử nhân Luật

Chứng chỉ tốt nghiệp đào tạo nghiệp vụ Luật sư. 167/QĐ-HĐTP, ngày 20/10/2010

Chứng chỉ Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về đấu thầu

Lập dự án

Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản

 

Lập hồ sơ mời thầu xét kết quả hồ sơ dự thầu thi công xây lắp

35

dài  hạn

 

2

Cao Đức Vĩnh

Cử nhân Kế toán

 

Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

01

dài  hạn

3

Nguyễn Thị Hồng

Cử nhân Kế toán

 

Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

05

dài  hạn

4

Lê Thị Mai

Cử nhân Kế toán

 

Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

12

dài hạn

 

5

Trần Thị Tuyết Hồng

Cử nhân Tài chính ngân hàng

Cử nhân Quản trị kinh doanh

 

Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

03

03 năm

 

6

Trần Thúy Hằng

Cử nhân Kế toán

 

Lập dự án đầu tư xây dựng công trình

10

dài hạn

 

7

Trần Hữu Tín

Cử nhân Luật

 

Tư vấn pháp luật xây dựng cơ bản

05

dài hạn

 

8

Huỳnh Thanh Giao

Bảo vệ

 

 

 

 

Thư viện ảnh đẹp

  • apple.jpg
  • bananas_2.jpg
  • fruits.gif
  • tamarind.jpg

Số lượt truy cập

712992
Today
Yesterday
This Week
Last Week
This Month
Last Month
All days
564
3430
24046
670855
45102
85004
712992

Your IP: 35.170.76.39
Server Time: 2019-11-17 04:37:23